Từ vựng tiếng Anh nói về thời gian

0
1708

từ vựng về thời gian-01

Hiện tại – mang tính kéo dài.

Dùng thì hiện tại đơn để chỉ một tình huống kéo dài trong hiện tại.

Ví dụ:

I now live in a small town. (Giờ tôi sống trong một thị trấn nhỏ.)
Nowadays I live in a small town. (Ngày nay, tôi sống trong một thị trấn nhỏ.)
These days, I don’t have much of a social life. (Hiện nay tôi không có cuộc sống giao thiệp nhiều.)

 

Hiện tại – mang tính tạm thời

Dùng thì hiện tại tiếp diễn để chỉ tình huống mang tính tạm thời ở hiện tại.

Ví dụ:

At present / At the moment I’m living in a small town.

Hiện tại/Lúc này, tôi đang sống trong một thị trấn nhỏ.
For the time being I’m living in a small town, but I hope to move soon.

Hiện tại tôi đang sống trong một thị trấn nhỏ, nhưng tôi mong là mình sẽ dọn đi sớm thôi.

 

Nói về một khoảng thời gian trong quá khứ.

Ví dụ:

My mother started work as a nurse in the 1960s.

Vào những năm 1960, mẹ tôi bắt đầu làm công việc của một người y tá.
In those days she lived in London.

Vào thời đó, cô ấy sống ở Luân Đôn.
Back then nurses were badly paid.

Về sau, những y tá được trả lương rất thấp.
At that time, nurses lived in special accommodation.

Lúc đó, những người y tá sống trong những phòng ở đặc biệt.

 

 

Nói về một sự kiện đơn lẻ trong quá khứ

Ví dụ:

At one time she lost her door key and had to stay in a hotel.

Một lần nọ, cô ấy đánh mất chìa khóa cửa và phải ở trong khách sạn.

 

On one occasion she nursed the son of a famous politician.

Trong một lần, cô ấy đã săn sóc cho con trai của một chính trị gia nổi tiếng.

 

 

Đề cập đến chuỗi các sự kiện trong quá khứ

Có nhiều cách để nói đến chuỗi các sự kiện trong quá khứ. Đây là một vài cách phổ biến.

– After (in the middle or at the beginning of a sentence – giữa câu hoặc đầu câu)

– Afterwards / After that / After a while (at the beginning of a sentence – đầu câu)

– Then / Before (in the middle or at the beginning of a sentence – đầu hoặc giữa câu)

– Before that / Previously / Until then (At the beginning of a sentence – đầu câu)

– By the time (in the middle of a sentence followed by a past perfect tense – giữa câu, động từ ở mệnh đề sau “by the time” chia ở thì quá khứ hoàn thành)

– By then / by that time (at the beginning of a sentence – đầu câu)

 

Ví dụ:

I went shopping after I finished work.

Tôi đi mua sắm sau khi làm xong việc.

 

I worked all day in the office. Afterwards / After that, I went shopping.
Tôi làm việc cả ngày ở văn phòng. Sau đó, tôi đi mua sắm.

 

I went shopping at 6pm. Before that / Previously / Until then I had worked all day in the office.
Tôi đi mua sắm lúc 6 giờ tối. Trước đó tôi đã làm việc nguyên ngày ở văn phòng.

 

I was desperate to go shopping by the time I had finished work.
Tôi cần phải đi mua sắm ngay khi xong việc.

 

I worked until 6pm. By then / By that time, I was glad for the opportunity to go shopping.

Tôi làm việc đến tận 6 giờ tối. Sau đó, tôi mừng vì có cơ hội đi mua sắm.

Một vài cụm để giới thiệu sự kiện sắp tới trong chuỗi sự kiện.

 

Later on
Before long
At that moment / Suddenly
Meanwhile / At the same time
Simultaneously (đây là cách nói trang trọng hơn so với meanwhile / at the same time)

 

Ví dụ:

I worked and then went shopping. Later on I met some friends for pizza.

Tôi làm việc và rồi đi mua sắm. Rồi sau đó tôi đã cùng mấy người bạn đi ăn pizza.
At that moment / Suddenly, I heard the door slam.

Lúc đó/ Bỗng dưng tôi nghe cửa đóng sầm.
Meanwhile / At the same time / Simultaneously my phone started to ring.

Ngay lúc ấy, điện thoại của tôi bắt đầu đổ chuông

Khi cần nói đến những người đã không còn giữ chức vụ cũ, hoặc có quan hệ từng có với ai đó.

– An ex-president

Ví dụ:

The ex-president of France is still influential.

Cựu tổng thống Pháp vẫn còn có sức ảnh hưởng.

 

– A previous / former boss: Sếp lúc trước.

 

Ví dụ:

A previous boss taught me how to make presentations.

Người sếp trước đã chỉ tôi cách thuyết trình.
My former boss now works for a different company.

Người sếp trước đây của tôi giờ đã làm việc cho một công ty khác.

 

– One’s late wife: Vợ quá cố của ai đó

Ví dụ:

My late wife painted watercolours.

Người vợ quá cố của tôi biết vẽ tranh màu nước.

7 thắc mắc về ielts-09


Warning: A non-numeric value encountered in /home/sunrise/public_html/wp-content/themes/Newspaper/includes/wp_booster/td_block.php on line 353

LEAVE A REPLY